Hướng dẫn sử dụng

Mã vạch

69 mục mã vạch 1D/2D có thể chọn, gồm cả bản beta

69 là số mục trong menu chọn thực tế. Con số này gồm cả các mục beta, cũng như cả hai kiểu tương thích cũ và kiểu cải tiến NEW, nên không trùng với số lượng tiêu chuẩn quốc tế khác nhau.

Bạn có thể tạo các mã vạch 1D/2D như CODE128, EAN13, QR, Data Matrix, GS1 và Food QR. Các mục beta cũng nằm trong danh sách hỗ trợ. Sau khi in, hãy kiểm tra mã vạch có đọc được bằng máy quét bạn thực sự sử dụng hay không.

LoạiMục chọnTrạng thái
1DCODE128Tiêu chuẩn
1DCODE128_LEGACYTiêu chuẩn
1DCODE39Tiêu chuẩn
1DCODE39(NEW)Beta
1DEAN13(NEW)Beta
1DEAN13Tiêu chuẩn
1DEAN8Beta
1DUPCBeta
1DITF14Beta
1DCODE11Beta
1DCODE16KBeta
1DCODE2OF5Beta
1DCODE32Beta
1DCODE39EXTBeta
1DCODE49Beta
1DCODE93Beta
1DCODE93EXTBeta
1DCODABARBeta
1DCHANNELCODEBeta
1DCOOP2OF5Beta
1DDATALOGIC2OF5Beta
1DEAN2Beta
1DEAN5Beta
1DEAN14Beta
1DGS1_128(NEW)Beta
1DGS1-128Tiêu chuẩn
1DIATA2OF5Beta
1DIDENTCODEBeta
1DINDUSTRIAL2OF5Beta
1DINTERLEAVED2OF5Beta
1DISBNBeta
1DISMNBeta
1DISSNBeta
1DLEITCODEBeta
1DMATRIX2OF5Beta
1DMSIBeta
1DPHARMACODEBeta
1DPHARMACODE2Beta
1DPLESSEYBeta
1DPZNBeta
1DSSCC18Beta
1DSYMBOLBeta
1DTELEPENBeta
1DTELEPENNUMERICBeta
1DUPCABeta
1DUPCEBeta
1DRAWBeta
2DQR CodeTiêu chuẩn
2DMicro QR CodeTiêu chuẩn
2DSwiss QR CodeBeta
2DDATAMATRIX(NEW)Beta
2DGS1DATAMATRIX(NEW)Beta
2DData MatrixTiêu chuẩn
2DData Matrix RectangularBeta
2DData Matrix Rectangular ExtensionBeta
2DAztec CodeTiêu chuẩn
2DCompact Aztec CodeTiêu chuẩn
2DPDF417Beta
2DMicroPDF417Beta
2DMaxiCodeBeta
2DHan Xin CodeBeta
2DDotCodeBeta
2DCode OneBeta
2DGS1 QR CodeTiêu chuẩn
2DGS1 Data MatrixTiêu chuẩn
2DGS1 Data Matrix RectangularBeta
2DGS1 Digital Link Data MatrixBeta
2DGS1 Digital Link QR CodeBeta
2DFood QR(푸드큐알)Tiêu chuẩn

Nhấp Mã vạch trong bảng công cụ bên trái để mở danh sách các mã vạch thường dùng.

Chọn nhanh mã vạch
Chọn nhanh mã vạch

Danh sách mã vạch đầy đủ

Cửa sổ chọn mã vạch — 44 loại 1D + 20 loại 2D
Cửa sổ chọn mã vạch — 44 loại 1D + 20 loại 2D

Nhập giá trị và chỉnh kích thước

Bảng thuộc tính sau khi thêm CODE128
Bảng thuộc tính sau khi thêm CODE128
  • Loại mã vạch — Tìm kiếm để chuyển ngay sang loại khác.
  • Dữ liệu — Giá trị được mã hóa trong mã vạch. EAN13 chỉ nhận 13 chữ số, EAN8 chỉ nhận 8 chữ số và UPC-A chỉ nhận 12 chữ số; nếu giá trị không khớp, một cảnh báo sẽ hiện ra.
  • Độ rộng mã vạch — Chỉnh độ dày vạch (mô-đun) theo đơn vị điểm của máy in / Chiều cao — 5–100 mm
  • Giá trị mã vạch chỉ được nhập trong bảng thuộc tính, không nhập bằng cách nhấp đúp.

Thẻ Văn bản — dòng chữ hiển thị cho người đọc

Cài đặt phần chữ hiển thị bên dưới mã vạch
Cài đặt phần chữ hiển thị bên dưới mã vạch

Bạn có thể thay đổi vị trí, phông chữ, cỡ chữ và cách căn chỉnh của các chữ số và ký tự hiển thị bên dưới (hoặc bên trên) mã vạch, hoặc ẩn hẳn chúng.

Mã QR và các mã vạch 2D khác

Thuộc tính QR Code
Thuộc tính QR Code
  • Kích thước mô-đun — Kích thước của một điểm (mm). Càng nhỏ thì mã càng dày đặc.
  • Mức sửa lỗi — L (7%) / M (15%) / Q (25%) / H (30%). Nếu nhãn dễ bị bẩn, nên chọn mức cao hơn.

Mã vạch GS1

Với nhóm GS1 như GS1-128, GS1 QR và GS1 Data Matrix, hãy dùng nút Cài đặt dữ liệu GS1… để tạo giá trị bằng cách kết hợp các AI (mã định danh ứng dụng).

Cài đặt dữ liệu GS1 — kết hợp mã AI
Cài đặt dữ liệu GS1 — kết hợp mã AI

Chọn các mã AI như (01) mã sản phẩm GTIN, (10) số lô, (17) hạn sử dụng và (21) số sê-ri, rồi nhập giá trị. Mã GS1 đúng quy chuẩn sẽ được tạo và kiểm tra tự động.

Food QR

Cài đặt Food QR (GS1 Digital Link)
Cài đặt Food QR (GS1 Digital Link)
  • Hỗ trợ quy chuẩn Food QR (foodqr.kr) của Cơ quan Thông tin An toàn Thực phẩm Quốc gia Hàn Quốc.
  • (01) Mã sản phẩm là bắt buộc — nếu bạn nhập 12 chữ số, số kiểm tra sẽ được tính tự động.
  • Bạn có thể thêm các mã định danh ứng dụng như hạn dùng (17) và số sê-ri (21), đồng thời chọn có hiển thị logo FoodQR hay không và vị trí của logo.
Khi bạn đổi độ phân giải (DPI), độ dày vạch và kích thước mô-đun của mọi mã vạch sẽ được tự động tính lại theo DPI mới. Đừng quên quét thử trước khi in.